1Danh từ
- đậu xanh (đậu Hà Lan non hoặc đậu nành non hạt xanh)
Ví dụ
Wǎncān yǒu yī dào qīngdòu chǎo ròusī.
Bữa tối có món đậu hạt xào thịt thái sợi.
Háizimen hěn xǐhuan chī tiántián de qīngdòu.
Lũ trẻ rất thích ăn hạt đậu ngọt ngọt.
Xīnxiān qīngdòu de yánsè kàn qǐlai fēicháng yòurén.
Màu sắc của hạt đậu tươi trông vô cùng hấp dẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
青绿色的豆,常指鲜嫩的豌豆、蚕豆或青色大豆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 青豆 + 做菜 / 炒……
dùng đậu hạt để chế biến món ăn. VD: 妈妈用青豆做汤。– Mẹ dùng đậu hạt để nấu canh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
