Chuyển đến nội dung
盘子盤子

pánzi

Hán Việt: BÀN TỬ

Danh từ

HSK3Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. cái đĩa
  2. cái dĩa
  3. cái đĩa, đĩa

Ví dụ

  1. 妈妈把洗好的水果放在盘子里。

    Māma bǎ xǐ hǎo de shuǐguǒ fàng zài pánzi lǐ.Mẹ để hoa quả đã rửa sạch vào trong đĩa.

  2. 服务员,请再拿一个干净的盘子。

    Fúwùyuán, qǐng zài ná yí ge gānjìng de pánzi.Phục vụ ơi, làm ơn lấy thêm một cái đĩa sạch nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 洗盘子 xǐ pánzirửa đĩa
  • 端盘子 duān pánzibưng đĩa
  • 一个盘子 yí ge pánzimột chiếc đĩa
  • 塑料盘子 sùliào pánziđĩa nhựa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盛放食物等物品的扁平浅底器皿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + đồ vật + 放在盘子里

đặt/để cái gì vào trong đĩa. VD: 把菜放在盘子里。– Cho thức ăn vào trong đĩa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盘
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1