Chuyển đến nội dung
预计預計

yùjì

Hán Việt: DỰ KẾ

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. dự tính
  2. ước tính
  3. dự kiến

Ví dụ

  1. 工程预计下个月完工。

    Gōngchéng yùjì xià gè yuè wángōng.Công trình dự kiến sẽ hoàn thành vào tháng sau.

  2. 这次会议预计将持续三天。

    Zhè cì huìyì yùjì jiāng chíxù sān tiān.Hội nghị lần này dự kiến sẽ kéo dài ba ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 预计完成 yùjì wánchéngdự kiến hoàn thành
  • 预计达到 yùjì dádàoước tính đạt được
  • 预计时间 yùjì shíjiānthời gian dự kiến
  • 超出预计 chāochū yùjìvượt ngoài dự tính

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事先推测或估计。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

预计 + mốc thời gian / số lượng / mệnh đề

dự kiến về thời điểm hoặc con số nào đó. VD: 预计明天到达。– Dự kiến ngày mai tới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

预
计

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1