📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “风雨无阻”
1Thành ngữ
- mưa gió chẳng ngại
- mưa gió cũng không ngăn được
Ví dụ
Wúlùn guāfēng xiàyǔ, tā dōu fēngyǔ-wúzǔ de jiānchí chénpǎo.
Dù trời mưa gió, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ buổi sáng mà không hề nản lòng.
Míngtiān de hùwài túbù huódòng fēngyǔ-wúzǔ, dàjiā qǐng zhǔnshí jíhé.
Hoạt động đi bộ dã ngoại ngày mai mưa gió cũng không hoãn, mọi người vui lòng tập trung đúng giờ.
Yóudìyuán měitiān fēngyǔ-wúzǔ de jiāng xìnjiàn sòng dào qiān jiā wàn hù.
Người đưa thư mỗi ngày mưa gió chẳng ngại mang thư đến cho từng gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
刮风下雨也阻挡不住。指预先决定的事不受天气影响,照常进行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
风雨无阻 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ diễn tả sự kiên trì thực hiện một hành động bất chấp thời tiết khó khăn.
chủ ngữ + 风雨无阻
Làm vị ngữ thông báo một hoạt động sẽ diễn ra theo đúng kế hoạch dù thời tiết xấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
