Từ điển chưa có mục “飞舞”. Pinyin tham khảo: fēi wǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǔtái shang cǎidài fēiwǔ, fēicháng zhuàngguān.
Trên sân khấu dải lụa màu tung bay múa lượn, vô cùng tráng lệ.
Từ mục 舞
Fēng bǎ lùshang de shāzi chuī de màntiān fēiwǔ.
Gió thổi cát trên đường bay mù mịt.
Từ mục 沙子
Mìfēng zài bīnfēn de huācù jiān fēiwǔ cǎimì.
Đàn ong bay lượn hút mật giữa những chùm hoa rực rỡ sắc màu.
Từ mục 花簇
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
