1Danh từ
- phòng ăn (trong nhà ở hoặc căn hộ)
Ví dụ
Wǎnfàn yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, dàjiā kuài lái fàntīng ba.
Cơm tối đã chuẩn bị xong rồi, mọi người mau vào phòng ăn đi.
Tāmen jiā de fàntīng hé kètīng shì lián zài yìqǐ de.
Phòng ăn và phòng khách nhà họ thông liền với nhau.
Fàntīng zhōngyāng bǎi zhe yì zhāng dà yuánzhuō.
Ở giữa phòng ăn đặt một chiếc bàn tròn lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指住宅中供全家人一起进餐用的房间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 饭厅 + động từ
Làm gì ở trong phòng ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
