Chuyển đến nội dung
餐馆餐館

cānguǎn

Hán Việt: THÔN QUÁN

Danh từ

HSK3Lượng từ: 家、个

1Danh từ

  1. nhà hàng
  2. quán ăn

Ví dụ

  1. 这家餐馆的菜很好吃。

    Zhè jiā cānguǎn de cài hěn hǎochī.Món ăn của quán này rất ngon.

  2. 学校附近新开了一家中餐馆。

    Xuéxiào fùjìn xīn kāi le yì jiā zhōngcānguǎn.Gần trường mới mở một nhà hàng món Trung.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开餐馆 kāi cānguǎnmở nhà hàng
  • 中餐馆 zhōngcānguǎnnhà hàng Trung Quốc
  • 西餐馆 xīcānguǎnnhà hàng Tây
  • 一家餐馆 yì jiā cānguǎnmột quán ăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供应饭菜供顾客食用的营业性场所。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/在 + 餐馆 + 吃/聚餐

đi/ở nhà hàng dùng bữa. VD: 我们去餐馆聚餐。– Chúng tôi đến nhà hàng liên hoan.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

餐
馆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1