1Danh từ
- bình uống nước (cho thú cưng, gia súc gia cầm)
- dụng cụ cấp nước uống
Ví dụ
Wǒ gěi xiǎogǒu mǎi le yí gè zìdòng yǐnshuǐqì.
Tôi mua cho cún con một cái bình uống nước tự động.
Lóngzi shàng de yǐnshuǐqì méiyǒu shuǐ le.
Bình uống nước trên chuồng hết nước rồi.
Yǎngjīchǎng pǔbiàn cǎiyòng rǔtóushì yǐnshuǐqì.
Các trại nuôi gà thường sử dụng núm uống nước tự động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供动物或禽类饮水的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + chuồng trại/nơi nuôi + 安装 + 饮水器
Lắp bình uống nước ở đâu. VD: 在笼子里安装饮水器。– Lắp bình uống nước trong lồng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
