1Tên riêng
- Trùng Khánh
Ví dụ
Chóngqìng shì yí zuò zhùmíng de shānchéng.
Trùng Khánh là một thành phố miền núi nổi tiếng.
Hěn duō rén qù Chóngqìng dōu yào chī zhèngzhōng de málà huǒguō.
Rất nhiều người đến Trùng Khánh đều phải ăn lẩu cay tê chính gốc.
Chóngqìng de yèjǐng fēicháng piàoliang, xīyǐn le wúshù yóukè.
Cảnh đêm ở Trùng Khánh rất đẹp, thu hút vô số du khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国四个直辖市之一,位于中国西南部,长江上游。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/在/到 + 重庆
Đi/ở/đến Trùng Khánh, dùng như một danh từ riêng chỉ địa danh. VD: 他打算去重庆工作。– Anh ấy dự định đến Trùng Khánh làm việc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
