Chuyển đến nội dung
存在

cúnzài

Hán Việt: TỒN TẠI

Động từDanh từĐộng từ, danh từ

HSK5

1Động từ

  1. tồn tại
  2. có

Ví dụ

  1. 这个问题依然存在。

    Zhè ge wèntí yīrán cúnzài.Vấn đề này vẫn còn tồn tại.

  2. 世界上存在着许多未解之谜。

    Shìjiè shang cúnzài zhe xǔduō wèijiě zhī mǐ.Trên thế giới tồn tại rất nhiều điều bí ẩn chưa có lời giải.

2Danh từ

  1. sự tồn tại

Ví dụ

  1. 大家几乎忽略了他的存在。

    Dàjiā jīhū hūlüè le tā de cúnzài.Mọi người dường như quên mất sự tồn tại của anh ấy.

  2. 随着科技的发展,许多传统职业失去了存在的价值。

    Suízhe kējì de fāzhǎn, xǔduō chuántǒng zhíyè shīqù le cúnzài de jiàzhí.Cùng với sự phát triển của công nghệ, nhiều nghề truyền thống đã mất đi giá trị tồn tại.

3Động từ, danh từ

  1. tồn tại, sự tồn tại

Ví dụ

  1. 我们不能忽视这些客观存在的问题。

    Wǒmen bù néng hūshì zhèxiē kèguān cúnzài de wèntí.Chúng ta không thể ngó lơ những vấn đề đang tồn tại khách quan này.

  2. 牛奶应该保存在冰箱里。

    Niúnǎi yīnggāi bǎocún zài bīngxiāng lǐ.Sữa nên được bảo quản trong tủ lạnh.

    Từ mục 保存

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 普遍存在 pǔbiàn cúnzàitồn tại phổ biến
  • 依然存在 yīrán cúnzàivẫn còn tồn tại
  • 客观存在 kèguān cúnzàitồn tại khách quan
  • 存在问题 cúnzài wèntícó vấn đề, tồn tại vấn đề
  • 存在差异 cúnzài chāyìcó sự khác biệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物持续地占据时间或空间,不灭亡。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

存在 + 差异/分歧/问题

Biểu thị trong thực tế có sự khác biệt, bất đồng hoặc vấn đề nào đó. VD: 双方存在意见分歧。– Hai bên có sự bất đồng ý kiến.

……的存在

Dùng như danh từ chỉ sự hiện diện, có mặt của sự vật, con người. VD: 他的存在很重要。– Sự hiện diện của anh ấy rất quan trọng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

存
在

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1