Chuyển đến nội dung
鲑鮭

guī

Danh từ

Lượng từ: 条、尾

1Danh từ

  1. cá hồi

Ví dụ

  1. 每年秋天,鲑鱼都会逆流而上去产卵。

    Měinián qiūtiān, guīyú dōu huì nìliú'érshàng qù chǎnluǎn.Mỗi mùa thu, cá hồi đều bơi ngược dòng để đẻ trứng.

  2. 这家日本餐厅的鲑鱼寿司非常新鲜。

    Zhè jiā Rìběn cāntīng de guīyú shòusī fēicháng xīnxiān.Món sushi cá hồi của nhà hàng Nhật này rất tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鲑鱼 guīyúcá hồi
  • 太平洋鲑 Tàipíngyáng guīcá hồi Thái Bình Dương
  • 大西洋鲑 Dàxīyáng guīcá hồi Đại Tây Dương
  • 鲑鱼刺身 guīyú cìshēnsashimi cá hồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鲑科鱼类的通称,肉质鲜美,富含油脂。

Ghi chú: Thường được gọi thông tục là 三文鱼 (sānwényú).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一尾/一条 + 鲑鱼

lượng từ dành cho cá hồi thường là 条 hoặc 尾

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鲑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鲑” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1