1Danh từ
- bơ (làm từ sữa bò)
- mỡ bò (dầu nhờn công nghiệp, mỡ bôi trơn máy)
Ví dụ
Tā zài miànbāo shang tú le yī céng huángyóu.
Anh ấy phết một lớp bơ lên bánh mì.
Kǎo bǐnggān shí xūyào jiārù rónghuà de huángyóu.
Khi nướng bánh quy cần cho thêm bơ đã đun chảy.
Huángyóu fùhán zhīfáng hé rèliàng.
Bơ rất giàu chất béo và calo.
Gōngrén zhèngzài gěi jīqì de chǐlún tú huángyóu.
Người công nhân đang bôi mỡ nhờn vào bánh răng của máy móc.
Zhè zhǒng jīxiè xūyào dìngqī tiānjiā huángyóu rùnhuá.
Loại máy móc này cần định kỳ thêm mỡ bôi trơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
1. 从牛奶中提炼出的固态食用油脂,即奶油;2. 机械润滑用的一种半固体润滑剂(润滑脂)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 黄油 + 涂在……上
phết/bôi bơ lên đâu. VD: 请把黄油涂在土司上。– Xin hãy phết bơ lên bánh mì gối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
