Chuyển đến nội dung
黄油黃油

huángyóu

Hán Việt: HOÀNG DU

Lượng từ: 块、盒

1Danh từ

  1. bơ (làm từ sữa bò)
  2. mỡ bò (dầu nhờn công nghiệp, mỡ bôi trơn máy)

Ví dụ

  1. 他在面包上涂了一层黄油。

    Tā zài miànbāo shang tú le yī céng huángyóu.

    Anh ấy phết một lớp bơ lên bánh mì.

  2. 烤饼干时需要加入融化的黄油。

    Kǎo bǐnggān shí xūyào jiārù rónghuà de huángyóu.

    Khi nướng bánh quy cần cho thêm bơ đã đun chảy.

  3. 黄油富含脂肪和热量。

    Huángyóu fùhán zhīfáng hé rèliàng.

    Bơ rất giàu chất béo và calo.

  4. 工人正在给机器的齿轮涂黄油。

    Gōngrén zhèngzài gěi jīqì de chǐlún tú huángyóu.

    Người công nhân đang bôi mỡ nhờn vào bánh răng của máy móc.

  5. 这种机械需要定期添加黄油润滑。

    Zhè zhǒng jīxiè xūyào dìngqī tiānjiā huángyóu rùnhuá.

    Loại máy móc này cần định kỳ thêm mỡ bôi trơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 涂黄油 tú huángyóuphết bơ / bôi mỡ máy
  • 融化黄油 rónghuà huángyóulàm tan chảy bơ
  • 无盐黄油 wúyán huángyóubơ nhạt (không muối)
  • 添加黄油 tiānjiā huángyóuthêm mỡ bôi trơn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

1. 从牛奶中提炼出的固态食用油脂,即奶油;2. 机械润滑用的一种半固体润滑剂(润滑脂)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 黄油 + 涂在……上

phết/bôi bơ lên đâu. VD: 请把黄油涂在土司上。– Xin hãy phết bơ lên bánh mì gối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

黄
油

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1