1Danh từ
- bánh mì
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用面粉加水和酵母发酵后烤制而成的食品。
Ghi chú: Danh từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (个/片/块) + 面包
'个' dùng cho cả cái bánh; '片' dùng cho lát bánh mì gối lát mỏng. VD: 吃两片面包 – ăn hai lát bánh mì.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “面包” 5
- 烤面包kǎomiànbāo KHẢO MIỆN BAOnướng bánh mì; bánh mì nướng; bánh mì lát nướng (toast)HSK3
- 面包房miànbāofáng MIÊN BAO PHÒNGtiệm bánh mì; tiệm bánhHSK3
- 小面包xiǎomiànbāo TIỂU MIỆN BAObánh mì nhỏ; bánh mì miniHSK3
- 面包车miànbāochē DIỆN BAO XAxe chở khách nhỏ dạng bánh mì; xe van; xe minivan
- 面包店miànbāodiàn DIỆN BAO ĐIẾMtiệm bánh mì; cửa hàng bánh mì
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
