Chuyển đến nội dung
面包麵包

miànbāo

Hán Việt: MIẾN BAO

Danh từ

HSK1Lượng từ: 个、块、片

1Danh từ

  1. bánh mì

Ví dụ

  1. 早饭我吃面包。

    Bữa sáng tôi ăn bánh mì.

  2. 我早餐喜欢吃面包。

    Wǒ zǎocān xǐhuan chī miànbāo.Bữa sáng tôi thích ăn bánh mì.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃面包 chī miànbāoăn bánh mì
  • 一片面包 yí piàn miànbāomột lát bánh mì
  • 买面包 mǎi miànbāomua bánh mì
  • 烤面包 kǎo miànbāonướng bánh mì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用面粉加水和酵母发酵后烤制而成的食品。

Ghi chú: Danh từ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (个/片/块) + 面包

'个' dùng cho cả cái bánh; '片' dùng cho lát bánh mì gối lát mỏng. VD: 吃两片面包 – ăn hai lát bánh mì.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

面
包

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “面包” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1