Chuyển đến nội dung
鼓掌

gǔzhǎng

Hán Việt: CỔ CHƯỞNG

HSK5Lượng từ: 次

1Động từ

  1. vỗ tay

Ví dụ

  1. 观众们为精彩的演出热烈鼓掌。

    Guānzhòngmen wèi jīngcǎi de yǎnchū rèliè gǔzhǎng.

    Khán giả vỗ tay nhiệt liệt cho màn biểu diễn đặc sắc.

  2. 他的发言一结束,全场就鼓起掌来。

    Tā de fāyán yì jiéshù, quánchǎng jiù gǔ qǐ zhǎng lái.

    Bài phát biểu của anh ấy vừa kết thúc, cả hội trường liền vỗ tay.

  3. 大家鼓掌欢迎新同学的到来。

    Dàjiā gǔzhǎng huānyíng xīn tóngxué de dàolái.

    Mọi người vỗ tay chào đón bạn học mới tới.

  4. 精彩的武打动作让大家不停地鼓掌。

    Jīngcǎi de wǔdǎ dòngzuò ràng dàjiā bùtíng de gǔzhǎng.

    Động tác múa võ đặc sắc khiến mọi người không ngừng vỗ tay.

  5. 大家听完都高兴地鼓掌。

    Dàjiā tīngwán dōu gāoxìng de gǔzhǎng.

    Mọi người nghe xong đều vui vẻ vỗ tay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 热烈鼓掌 rèliè gǔzhǎngvỗ tay nhiệt liệt
  • 鼓掌欢迎 gǔzhǎng huānyíngvỗ tay hoan nghênh
  • 鼓起掌来 gǔ qǐ zhǎng láivỗ tay lên
  • 全场鼓掌 quánchǎng gǔzhǎngcả hội trường vỗ tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

拍手,多表示赞同、欢迎或高兴。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 / 给 + tân ngữ + 鼓掌

Vỗ tay dành cho ai hoặc vì điều gì. VD: 让我们为获胜者鼓掌!– Chúng ta hãy vỗ tay cho người chiến thắng!

鼓 + số từ + 掌 / 鼓起掌来

鼓掌 là từ ly hợp, có thể chèn số từ hoặc bổ ngữ vào giữa. VD: 鼓了三声掌 – vỗ ba tiếng tay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鼓
掌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1