1Động từ
- vỗ tay
Ví dụ
Guānzhòngmen wèi jīngcǎi de yǎnchū rèliè gǔzhǎng.
Khán giả vỗ tay nhiệt liệt cho màn biểu diễn đặc sắc.
Tā de fāyán yì jiéshù, quánchǎng jiù gǔ qǐ zhǎng lái.
Bài phát biểu của anh ấy vừa kết thúc, cả hội trường liền vỗ tay.
Dàjiā gǔzhǎng huānyíng xīn tóngxué de dàolái.
Mọi người vỗ tay chào đón bạn học mới tới.
Jīngcǎi de wǔdǎ dòngzuò ràng dàjiā bùtíng de gǔzhǎng.
Động tác múa võ đặc sắc khiến mọi người không ngừng vỗ tay.
Dàjiā tīngwán dōu gāoxìng de gǔzhǎng.
Mọi người nghe xong đều vui vẻ vỗ tay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拍手,多表示赞同、欢迎或高兴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 给 + tân ngữ + 鼓掌
Vỗ tay dành cho ai hoặc vì điều gì. VD: 让我们为获胜者鼓掌!– Chúng ta hãy vỗ tay cho người chiến thắng!
鼓 + số từ + 掌 / 鼓起掌来
鼓掌 là từ ly hợp, có thể chèn số từ hoặc bổ ngữ vào giữa. VD: 鼓了三声掌 – vỗ ba tiếng tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
