Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 8/15

Câu chữ 被 “被”字句

MM tr.109–111HN tr.76–77
Ý 1/8

Định nghĩa

MM tr.109HN tr.76

MM: câu vị ngữ động từ có giới từ 被 kết hợp từ khác làm trạng ngữ, biểu thị bị động; tùy ngữ cảnh dịch “bị” hoặc “được”. HN: câu đơn dùng giới từ 被, có thể là tiểu loại của câu chủ vị hoặc phi chủ vị.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1