Định nghĩa
MM tr.109HN tr.76MM: câu vị ngữ động từ có giới từ 被 kết hợp từ khác làm trạng ngữ, biểu thị bị động; tùy ngữ cảnh dịch “bị” hoặc “được”. HN: câu đơn dùng giới từ 被, có thể là tiểu loại của câu chủ vị hoặc phi chủ vị.
Chương 6/10 · Chủ đề 8/15
MM: câu vị ngữ động từ có giới từ 被 kết hợp từ khác làm trạng ngữ, biểu thị bị động; tùy ngữ cảnh dịch “bị” hoặc “được”. HN: câu đơn dùng giới từ 被, có thể là tiểu loại của câu chủ vị hoặc phi chủ vị.
Chủ ngữ chịu tác động hoặc ảnh hưởng của tân ngữ, dẫn đến kết quả/thay đổi.
Khi không cần nhấn mạnh chủ thể hành động, tân ngữ của 被 có thể ẩn đi.
Khi dùng 叫、让 phía sau bắt buộc phải có tân ngữ (chủ thể hành động).
Từ phủ định đặt trước 被.
Thêm 给 trước động từ để tăng sắc thái khẩu ngữ, không đổi nghĩa.
(1) Mang nghĩa bị động (ngược với câu 把); (2) tân ngữ của 被 là người thực hiện 施事者; (3) đa số bỏ được 被: tân ngữ của 被 thành chủ ngữ, chủ ngữ gốc dời ra sau động từ làm tân ngữ.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
