Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 8/15

Câu chữ 被 “被”字句

MM tr.109–111HN tr.76–77
Ý 6/8

Phủ định

MM tr.111

Từ phủ định đặt trước 被.

他没被老师批评。Tā méi bèi lǎoshī pīpíng.Anh ấy chưa bị thầy giáo phê bình.
这件事不能叫别人知道。Zhè jiàn shì bù néng jiào biérén zhīdao.Chuyện này không để người khác biết được.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1