Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 8/15

Câu chữ 被 “被”字句

MM tr.109–111HN tr.76–77
Ý 5/8

Khẩu ngữ: 叫 / 让 thay 被

MM tr.110–111

Khi dùng 叫、让 phía sau bắt buộc phải có tân ngữ (chủ thể hành động).

Công thứcChủ ngữ + 被/叫/让 + tân ngữ + động từ + thành phần khác
他的练习叫哥哥做完了。Tā de liànxí jiào gēge zuò wán le.Bài tập của anh ấy được anh trai làm hết.
自行车叫朋友骑走了。Zìxíngchē jiào péngyou qí zǒu le.Xe đạp bị bạn đi mất rồi.
本子让小王弄坏了。Běnzi ràng xiǎo Wáng nòng huài le.Vở bị Tiểu Vương làm hỏng rồi.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1