Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 8/15

Câu chữ 被 “被”字句

MM tr.109–111HN tr.76–77
Ý 3/8

Dịch "bị" hoặc "được"

MM tr.110
我的钱包被小偷偷走了。Wǒ de qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒu le.Ví tiền của tôi bị kẻ trộm lấy đi rồi.
小鸟被我养在家里。Xiǎo niǎo bèi wǒ yǎng zài jiā lǐ.Chú chim nhỏ được tôi nuôi trong nhà.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1