Chuyển đến nội dung

Chương 5/10 · Chủ đề 6/7

Câu vị ngữ theo từ loại (giáo trình) 谓语句

MM tr.68–77
Ý 1/4

Câu vị ngữ tính từ 形容词谓语句

MM tr.68–69

Câu có thành phần tính từ đảm nhiệm vị ngữ.

Đặc điểmMM tr.68

Tính từ trực tiếp làm vị ngữ; biểu thị tính chất, trạng thái của sự vật, hiện tượng.

Thường có phó từ mức độMM tr.69
她买的汽车非常漂亮。Tā mǎi de qìchē fēicháng piàoliang.Xe ô tô cô ấy mua vô cùng đẹp.
学校里十分安静。Xuéxiào lǐ shífēn ānjìng.Trong trường rất yên tĩnh.
Tính từ trùng điệp làm vị ngữMM tr.69

Cuối câu thường mang kèm “的”.

房间安安静静的。Fángjiān ān ān jìng jìng de.Căn phòng khá yên tĩnh.
Phủ định: thêm 不 trước vị ngữMM tr.69
这本词典不好。Zhè běn cídiǎn bù hǎo.Quyển từ điển này không tốt.
河内市不大。Hénèi shì bú dà.Thành phố Hà Nội không to.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1