Chuyển đến nội dung

Chương 5/10 · Chủ đề 6/7

Câu vị ngữ theo từ loại (giáo trình) 谓语句

MM tr.68–77
Ý 3/4

Câu vị ngữ danh từ 名词谓语句

MM tr.73–74

Câu có thành phần danh từ đảm nhiệm vị ngữ.

Đặc điểmMM tr.73

Danh từ trực tiếp làm vị ngữ; biểu thị thời gian, ngày tháng, thời tiết, địa điểm, tuổi tác, giá cả… của người hoặc sự vật.

Cách dùng: ngày tháng, giờ, thời tiết, tuổi, giáMM tr.73
今天二十五号。Jīntiān èrshíwǔ hào.Hôm nay là ngày 25.
明天晴天。Míngtiān qíngtiān.Ngày mai trời nắng.
Phủ định: thêm 不是 trước vị ngữMM tr.73
明天不是星期三。Míngtiān bú shì xīngqīsān.Ngày mai không phải là thứ tư.
现在不是九点。Xiànzài bú shì jiǔ diǎn.Bây giờ không phải là 9 giờ.
Ghi nhớ: viết ngày tháng từ lớn đến nhỏMM tr.74

Thứ tự: năm, tháng, ngày.

2000年三月八日2000 nián sān yuè bā rìNgày mùng 8 tháng 3 năm 2000

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1