Chuyển đến nội dung

Chương 5/10 · Chủ đề 6/7

Câu vị ngữ theo từ loại (giáo trình) 谓语句

MM tr.68–77
Ý 2/4

Câu vị ngữ động từ 动词谓语句

MM tr.71–72

Câu có thành phần động từ đảm nhiệm vị ngữ.

Đặc điểmMM tr.71

Miêu tả hành động của người hoặc sự vật; động từ trực tiếp làm vị ngữ.

Cấu trúc cơ bảnMM tr.71
Công thứcChủ ngữ + động từ + tân ngữ
我们去银行。Wǒmen qù yínháng.Chúng tôi đến ngân hàng.
Phủ định: 不 / 没 / 没有MM tr.72
其实我不喜欢学习日本语。Qíshí wǒ bù xǐhuan xuéxí Rìběn yǔ.Thực ra tôi không thích học tiếng Nhật.
他没有汉语词典。Tā méiyǒu Hànyǔ cídiǎn.Anh ấy không có từ điển tiếng Trung.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1