Chuyển đến nội dung

Chương 4/10 · Chủ đề 2/5

Các kiểu kết cấu của cụm từ 短语的结构类型

HN tr.38–42
Ý 14/15

Cụm chữ 所 所字短语

HN tr.42

Hai phần, phần trước dùng trợ từ 所. Giống 的字短语, luôn biểu thị người/vật.

所思người/việc nghĩ tới
所见người/việc thấy
所料kết quả dự liệu
Lưu ýCách nói 为…所… (为物质利益所诱惑、为表面现象所蒙蔽、为对方的真情所感动): 所 đi cặp với 为, biểu thị ý bị động, là câu thức văn ngôn điển hình, không thuộc 所字短语 theo nghĩa thông thường.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1