Chuyển đến nội dung

Chương 4/10 · Chủ đề 2/5

Các kiểu kết cấu của cụm từ 短语的结构类型

HN tr.38–42
Ý 5/15

Cụm liên hợp 联合短语

HN tr.41

Hai hoặc hơn hai phần, quan hệ song song, đẳng lập; đặc điểm nổi bật: các phần thường hoán đổi vị trí mà không đổi ý cơ bản.

Các phần cùng loại từ

Thường là từ cùng loại.

京津沪3 danh từ
吹拉弹唱4 động từ
干净利落2 tính từ
我你他3 đại từ
Dấu / từ đánh dấu quan hệ

Giữa các phần có thể thêm 、 hoặc từ đánh dấu: 、 và 和 = song tồn; 或 = lựa chọn; 并 = tiến một bước (递进); 而 = chuyển ngoặt (转折).

老子、儿子和孙子
肯定或者否定
提出并分析、解决
活而不乱
Dạng khẳng định + phủ định chồng
是不是
行不行
美不美
去过没有
说了没

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1