Chuyển đến nội dung

Chương 4/10 · Chủ đề 2/5

Các kiểu kết cấu của cụm từ 短语的结构类型

HN tr.38–42
Ý 4/15

Cụm trung bổ 中补短语

HN tr.40–41

Phần sau bổ sung thuyết minh cho phần trước; phần trước là trung tâm ngữ 中心语, phần sau là bổ ngữ 补语; giữa hai phần thường dùng trợ từ kết cấu 得. Phân 8 loại theo ý nghĩa bổ sung.

Bổ ngữ mức độ 程度补语

Phần lớn do phó từ chỉ mức độ đảm nhiệm.

忙得很
妙极了
Bổ ngữ kết quả 结果补语
表演得生动生动 là tính từ
急得跺脚跺脚 là động từ
说习惯了习惯 là tính từ
Bổ ngữ xu hướng 趋向补语

Do động từ xu hướng đảm nhiệm.

坚持下去
富裕起来
送过去
转回来
Bổ ngữ số lượng 数量补语

Do cụm số lượng đảm nhiệm.

观察一下
默读两遍
交涉三次
走几趟
Bổ ngữ thời gian 时间补语

Do cụm giới tân biểu thị thời gian; thường chuyển được lên trước trung tâm ngữ thành tu sức ngữ, ý cơ bản không đổi.

出生于20世纪90年代 → 于20世纪90年代出生
发生在昨天早晨 → 在昨天早晨发生
Bổ ngữ nơi chốn / phương vị 处所(方位)补语

Do cụm giới tân chỉ nơi chốn/phương vị đảm nhiệm; thường chuyển được lên trước trung tâm ngữ thành tu sức ngữ.

诞生在湖南韶山
发源于青藏高原
Bổ ngữ khả năng (được/không được) 然否补语

Biểu thị nghĩa 能 hoặc không能; vì vậy không được xác định là bổ ngữ kết quả.

说得清楚= 能说清楚
说不清楚= 不能说清楚
Bổ ngữ đối tượng 对象补语

Do cụm giới tân biểu thị đối tượng đảm nhiệm; thường chuyển lên trước trung tâm ngữ thành tu sức ngữ, ý cơ bản không đổi.

无愧于子孙 → 于子孙无愧
有益于民族 → 于民族有益

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1