Chuyển đến nội dung

Chương 4/10 · Chủ đề 2/5

Các kiểu kết cấu của cụm từ 短语的结构类型

HN tr.38–42
Ý 3/15

Cụm chính phụ 偏正短语

HN tr.40

Hai phần, quan hệ tu sức – được tu sức: phần trước là thành phần tu sức 修饰语, phần sau là trọng tâm 中心语.

Tu sức ngữ miêu tả 描写性修饰语

Biểu thị tính chất, trạng thái của trung tâm ngữ.

伟大祖国美满婚姻友好邻邦大型超市十分广阔的前景立即启动逐渐放开十分安详
Tu sức ngữ hạn định 限定性修饰语

Quy định, hạn chế phạm vi, quy thuộc, loại hình… của trung tâm ngữ.

小车司机塑料家具去年的中秋羊皮手套领导人的意志艺术家的风度这类问题多数公民
Lưu ýCó 小车 thì loại trừ 大车司机; có 塑料 thì loại trừ 木料家具; có 去年 thì loại trừ 中秋 của năm khác.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1