Chuyển đến nội dung

Chương 4/10 · Chủ đề 2/5

Các kiểu kết cấu của cụm từ 短语的结构类型

HN tr.38–42
Ý 2/15

Cụm động tân 动宾短语

HN tr.38–39

Hai phần, quan hệ chi phối – bị chi phối: phần trước là động ngữ 动语, phần sau là tân ngữ 宾语. Cùng quan hệ chi phối nhưng tân ngữ có nhiều loại ngữ nghĩa.

Tân ngữ thụ sự 受事宾语

Đối tượng chịu tác động của động từ; thường chuyển được sang dạng 宾语被怎么样.

拿钥匙
擦门窗
踢足球
按门铃
整理文件
传播新闻
排除异己
Lưu ýGhi chú nguồn đánh dấu nghi vấn về tên gọi chính xác của loại (1) (trang trước bị cắt); đây theo mô tả nội dung là tân ngữ thụ sự.
Tân ngữ kết quả 结果宾语

Tân ngữ là kết quả do động từ sinh ra; thường chuyển được sang 做成什么. 隧道 không chịu tác động của 挖 (cái chịu 挖 là 石头、泥巴), mà là kết quả do 挖 sinh ra.

挖隧道
写小说
砌房子
编织毛衣
组建集团
Tân ngữ công cụ / phương thức 工具宾语 / 方式宾语

Công cụ hoặc cách thức hành vi dựa vào; chuyển được sang 用什么做 hoặc 采用什么方式做.

吃大碗dùng bát lớn làm công cụ ăn: 大碗 là tân ngữ công cụ
打对抗赛đánh theo cách thi đối kháng: tân ngữ phương thức
打电话
洗冷水
抽烟斗
唱G调
Tân ngữ thi sự 施事宾语

Chủ thể phát ra hành vi; đổi chỗ động từ và tân ngữ thì thành cụm chủ vị (tân ngữ thành chủ ngữ, động từ thành vị ngữ).

刮北风 → 北风刮
下小雨 → 小雨下
坐客人 → 客人坐
开红花 → 红花开
Tân ngữ mục đích / nguyên nhân 目的宾语 / 原因宾语

Chuyển được sang 为了什么而做 hoặc 因为什么而做. 生意、大学、卫生、公共汽车 là tân ngữ mục đích; 医生 là tân ngữ nguyên nhân.

跑生意为了生意上的事而跑
考大学为了上大学而考
看医生因为生病而找医生看
挤公共汽车为了上公共汽车而挤
打扫卫生
Tân ngữ nơi chốn / phương vị 处所宾语 / 方位宾语

Do danh từ nơi chốn, danh từ phương vị hoặc cụm chỉ nơi chốn/phương vị đảm nhiệm; phần lớn chuyển được sang 在哪里做什么.

回家乡
逛商场在商场里面逛
去马路南边
走轻轨下头在轻轨下头走
游长江在长江里游
吃馆子在馆子里吃
Tân ngữ thời gian 时间宾语

Do danh từ thời gian hoặc cụm biểu thị thời gian đảm nhiệm.

迎新年
辞旧岁
忆往昔
起五更
过春节
睡半夜
Tân ngữ số lượng 数量宾语

Do cụm số lượng đảm nhiệm; là kết quả của việc lược bỏ đối tượng thật sự, nên phía sau có thể bổ sung đối tượng thật; khi mở rộng, cụm số lượng thành định ngữ 定语 của đối tượng đó.

买一件 → 买一件衣服
喝两盅 → 喝两盅酒
换三套 → 换三套钥匙
吃四两 → 吃四两饭
Động từ phán đoán, thuyết minh

Một số động từ không biểu thị động tác; giữa động từ và tân ngữ là quan hệ phán đoán, thuyết minh.

是脑力劳动者
姓诸葛
像阳光雨露
算老几
属于谁
叫做可视电话

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1