Chuyển đến nội dung

Chương 10/10 · Chủ đề 7/9

Thừa (dư thừa) 赘余

HN tr.152–154
Ý 3/9

Thừa động ngữ 动语赘余

HN tr.152

“许可” và “允许” là 同义词, lấy một. Câu quảng cáo: “具备” thừa và “小型” làm 定语 cũng thừa.

Cách nói sai 环境不许可,也不允许自己亲自照料女儿。 东方EF-Ⅱ型相机系引进国际八十年代水平的小型袖珍照相机,除具备轻巧、美观、结构新颖,照片满意,内藏闪光灯外,还有重复曝光能力……

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1