Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 3/6

Trợ từ 助词

MM tr.51HN tr.25
Ý 2/6

Phân loại

Theo MM (3 loại)MM tr.51
Trợ từ kết cấu 结构助词
的地得
Trợ từ ngữ khí 语气助词
呢了吧啊
Trợ từ động thái 动态助词
着了过
Theo HN (4 loại + 3 nhóm khác)HN tr.25–26
Trợ từ kết cấu

Biểu thị quan hệ kết cấu giữa các từ ngữ; hay dùng: 的、地、得.

的地得
Trợ từ động thái

Biểu thị trạng thái biến đổi phát triển.

着了过
Trợ từ so sánh 比况助词

Biểu thị ý ẩn dụ, tương tự.

似的一般一样
老鹰抓小鸡似的như diều hâu bắt gà con
仙女一般đẹp như tiên
飞也似的nhanh gần như bay
Trợ từ ngữ khí

Dính cuối câu biểu cảm thán, trần thuật, kỳ sử, nghi vấn…

的了吗吧呢啊
Ba nhóm khác (theo sách cũng là trợ từ)

们 sau đại từ nhân xưng/danh từ chỉ người biểu số nhiều; 把、多、来 sau số từ biểu số ước chừng; 等、等等 biểu liệt kê chưa hết hoặc kết thúc liệt kê.

你们、先生们số nhiều
百把人、十多米、一千来元钱số ước chừng
视觉、听觉、嗅觉等liệt kê

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1