Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 3/6

Trợ từ 助词

MM tr.51HN tr.25
Ý 6/6

Trợ từ ngữ khí 语气助词

MM tr.62HN tr.26
Vị trí & chức năngMM tr.62

Thường đứng cuối câu biểu thị ngữ khí nghi vấn, suy đoán, thỉnh cầu…; cũng có thể dùng giữa câu biểu thị ngắt nghỉ. HN: biểu cảm thán, trần thuật, kỳ sử, nghi vấn.

明天我们去爬山吧。Míngtiān wǒmen qù pá shān ba.Ngày mai chúng mình đi leo núi đi.
你在哪儿呢?Nǐ zài nǎr ne?Bạn đang ở đâu thế?
Ví dụ HNHN tr.26

吧: kỳ sử; 么/吗: nghi vấn; 了、而已: trần thuật; 啊: cảm thán.

好好儿演你的吧。吧: kỳ sử
相当久远了。了: trần thuật
苦到极处,甜,能够降临吗?吗: nghi vấn
含着多少辛酸,多少悲伤啊!啊: cảm thán

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1
Trợ từ ngữ khí – Trợ từ 助词 – Ngữ pháp tiếng Trung | Từ loại – Hư từ và các vấn đề từ loại – Lotus Chinese