Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 3/6

Trợ từ 助词

MM tr.51HN tr.25
Ý 5/6

着 / 了 / 过 (trợ từ động thái)

MM tr.58–61HN tr.25
Ý nghĩa tổng quát (HN)HN tr.25

着: trạng thái tiếp diễn (動作變化處在'進行'之中). 了: trạng thái hoàn thành (động tác đã kết thúc). 过: trạng thái quá khứ ('từng trải qua').

读着报纸、亮着电灯着
到了青春期、哼了几声了
探究过这一问题、邀请过对方两次过
Cách dùng 了MM tr.58
Tình hình/hành động đã xảy ra
昨天我去长城了。Zuótiān wǒ qù Chángchéng le.Hôm qua tôi đi Trường Thành rồi.
我买书了。Wǒ mǎi shū le.Tôi mua sách rồi.
Động tác đã kết thúc
小王买了一本书。Xiǎo Wáng mǎi le yī běn shū.Tiểu Vương đã mua một quyển sách.
他下了课就回家。Tā xià le kè jiù huí jiā.Anh ấy tan học xong liền về nhà.
Sự thay đổi
不刮风了。Bù guā fēng le.Không có gió nữa rồi.
下雨了。Xià yǔ le.Trời mưa rồi.
Cách dùng 着MM tr.59–60
Sự tồn tại
墙上挂着一张画。Qiáng shàng guà zhe yī zhāng huà.Trên tường treo một bức tranh.
教室里坐着几个学生。Jiàoshì lǐ zuò zhe jǐ gè xuéshēng.Trong phòng có vài học sinh đang ngồi.
Động tác đang tiến hành
我们上着课呢。Wǒmen shàng zhe kè ne.Chúng tôi đang lên lớp.
大家正讨论着学习问题。Dàjiā zhèng tǎolùn zhe xuéxí wèntí.Mọi người đang thảo luận vấn đề học tập.
Động tác liền nhau / phương thức của động tác khác
小孩子哭着喊妈妈。Xiǎo háizi kūzhe hǎn māma.Đứa nhỏ gào khóc gọi mẹ.
她喜欢躺着看书。Tā xǐhuan tǎng zhe kàn shū.Cô ấy thích nằm đọc sách.
Trạng thái của động tác
她红着脸说。Tā hóng zhe liǎn shuō.Cô ấy đỏ mặt nói.
她低着头走了过去。Tā dī zhe tóu zǒu le guòqù.Cô ấy cúi đầu bước qua.
Cách dùng 过MM tr.60

Biểu thị đã từng làm việc gì.

我去过北京。Wǒ qù guò Běijīng.Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
我还没吃过北京烤鸭。Wǒ hái méi chī guò Běijīng kǎoyā.Tôi chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Lưu ý 了 / 着 / 过MM tr.61
Âm đọc khác: liǎo, zháo

了 còn đọc liǎo, 着 còn đọc zháo, thường dùng trong bổ ngữ, biểu thị mức độ hoàn thành của động tác, hiện tượng.

他的态度我受不了。Tā de tàidu wǒ shòu bù liǎo.Thái độ của anh ấy tôi không chịu nổi.
他睡着了,听不到你说的话。Tā shuì zháo le, tīng bú dào nǐ shuō de huà.Anh ấy ngủ say rồi, không nghe thấy bạn nói.
Hai chữ 了 trong một câu

Thường biểu thị nhấn mạnh hoặc hành động còn tiếp diễn.

我吃了一个面包了。(我还要吃第二个面包)Wǒ chī le yī gè miànbāo le.Tôi đã ăn một cái bánh mì rồi (ngụ ý: còn ăn tiếp cái thứ hai).
他已经学了两年汉语了。(他还在学汉语)Tā yǐjīng xué le liǎng nián Hànyǔ le.Anh ấy đã học hai năm tiếng Trung rồi (ngụ ý: vẫn đang học).
过 chỉ vượt quá mức độ
她的话说有点儿过了,他可能要生气。Tā de huà shuō yǒudiǎnr guò le, tā kěnéng yào shēngqì.Lời cô ấy nói hơi quá rồi, anh ấy có lẽ sẽ giận.
我们走过地方了。Wǒmen zǒu guò dìfang le.Chúng ta đã đi quá địa điểm rồi.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1