Chuyển đến nội dung

Chương 3/10 · Chủ đề 3/6

Trợ từ 助词

MM tr.51HN tr.25
Ý 4/6

的 / 地 / 得 (trợ từ kết cấu)

MM tr.52–57HN tr.25
Quy tắc chung (HN)HN tr.25

的 và 地 biểu quan hệ 偏正 (chính-phụ); 得 biểu quan hệ 中补 (trung tâm-bổ ngữ). Trước 的/地 là thành phần tu sức (định ngữ/trạng ngữ), sau là trung tâm ngữ; trước 得 là trung tâm ngữ, sau là bổ ngữ.

时代的主旋律的: trước là định ngữ
慎重地思考地: trước là trạng ngữ
跑得比兔子还快得: sau là bổ ngữ
高兴得很得 + bổ ngữ
Cách dùng 的MM tr.52–54
Danh từ + 的 + danh từ
老师的书Lǎoshī de shūSách của thầy giáo
学校的规定Xuéxiào de guīdìngQuy định của trường học
Đại từ + 的 + danh từ
他的自行车Tā de zìxíngchēXe đạp của anh ấy
他们的问题Tāmen de wèntíVấn đề của họ
Tính từ + 的 + danh từ
理想的工作Lǐxiǎng de gōngzuòCông việc lý tưởng
美丽的风景Měilì de fēngjǐngPhong cảnh đẹp
Sau tính từ láy / tính từ có phó từ mức độ
大大的眼睛Dà dà de yǎnjīngĐôi mắt to to
很好的学生Hěn hǎo de xuéshengHọc sinh rất giỏi
Động từ + 的 + danh từ
说的话Shuō de huàLời nói
借的东西Jiè de dōngxiĐồ đi mượn
Cụm giới tân + 的 + danh từ
妈妈给我的礼物Māma gěi wǒ de lǐwùQuà mẹ tặng cho tôi
Số lượng từ + 的 + danh từ
二十岁的学生Èrshí suì de xuéshēngHọc sinh hai mươi tuổi
一年的时间Yī nián de shíjiānThời gian một năm
Cụm từ + 的 + danh từ
妈妈做的菜Māma zuò de càiMón ăn mẹ nấu
大家一起讨论的问题Dàjiā yìqǐ tǎolùn de wèntíVấn đề mọi người cùng thảo luận
Lược bỏ 的MM tr.57

Khi 的 nối đại từ và danh từ, nếu là quan hệ sở hữu thân thuộc, ruột thịt hoặc sở hữu tập thể thì có thể lược 的.

我的家 = 我家
他的爸爸 = 他爸爸
你的学校 = 你学校
Cách dùng 地MM tr.55

Đứng sau trạng ngữ, trước động từ.

Từ/cụm từ + 地 + động từ
十分注意地听Shífēn zhùyì de tīngNghe một cách vô cùng chăm chú
有计划地安排Yǒu jìhuà de ānpáiSắp xếp có kế hoạch
Lưu ýSách MM ghi 'nối giữa hai động từ' [sic]; các ví dụ thực chất là cụm trạng ngữ + 地 + động từ.
Tính từ + 地 + động từ
认真地学习Rènzhēn de xuéxíHọc hành chăm chỉ
痛痛快快地吃Tòng tòng kuài kuài de chīĂn uống một cách vui vẻ
Số lượng từ + 地 + động từ
一句一句地说Yījù yījù de shuōNói từng câu một
一个一个地进Yīgè yīgè de jìnTừng người một bước vào
Cách dùng 得MM tr.56

Đứng sau động từ/tính từ, trước bổ ngữ.

Động từ + 得 + bổ ngữ
写得完Xiě de wánViết xong
做得很好Zuò de hěn hǎoLàm rất tốt
Tính từ + 得 + bổ ngữ
冷得不想吃Lěng de bù xiǎng chīLạnh tới mức không muốn ăn
Thứ tự định ngữ nhiều thành phầnMM tr.57

Quan hệ sở hữu (的) + số lượng từ + kết cấu động từ (的) + phó từ + tính từ (的) + danh từ + danh từ.

Công thứcSở hữu 的 + số lượng từ + kết cấu động từ 的 + phó từ + tính từ 的 + danh từ + danh từ
姐姐送给我的一双从北京买来的非常漂亮的法国名牌皮鞋Đôi giày da hàng hiệu Pháp rất đẹp mua từ Bắc Kinh mà chị tặng tôi (mở rộng dần từ 鞋 → 皮鞋 → 名牌皮鞋 → 法国名牌皮鞋 → 漂亮的法国名牌皮鞋 → 非常漂亮的…)

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1