Chuyển đến nội dung
一阵

yīzhèn · yízhèn

Hán Việt: NHẤT TRẬN

HSK4

yīzhèn NHẤT TRẬN

1Lượng từ

  1. một cơn, một hồi

Ví dụ

  1. 受伤的腿部传来一阵剧烈的疼痛,让他无法站立。

    Shòushāng de tuǐbù chuánlái yīzhèn jùliè de téngtòng, ràng tā wúfǎ zhànlì.

    Chân bị thương truyền đến một cơn đau dữ dội, khiến anh ấy không thể đứng dậy nổi.

  2. 窗外吹来一阵凉爽的风。

    Chuāngwài chuīlái yīzhèn liángshuǎng de fēng.

    Ngoài cửa sổ thổi vào một cơn gió mát rượi.

  3. 听到这个好消息,大家爆发出一阵欢呼声。

    Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā bàofā chū yīzhèn huānhūshēng.

    Nghe tin vui này, mọi người vỡ òa thành một tràng reo hò.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一阵风 yīzhèn fēngmột cơn gió
  • 一阵雨 yīzhèn yǔmột cơn mưa
  • 一阵掌声 yīzhèn zhǎngshēngmột tràng pháo tay
  • 一阵心痛 yīzhèn xīntòngmột cơn nhói lòng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示一段较短的时间或动作、现象经历的片刻。

yízhèn NHẤT TRẬN

2Lượng từ

  1. một hồi
  2. một chốc
  3. một trận
  4. một cơn

Ví dụ

  1. 天空中下起了一阵暴雨。

    Tiānkōng zhōng xiàqǐle yí zhèn bàoyǔ.

    Trên trời đổ xuống một cơn mưa dông dữ dội.

  2. 门外传来一阵急促的敲门声。

    Mén wài chuán lái yí zhèn jícù de qiāomén shēng.

    Bên ngoài cửa truyền đến một hồi gõ cửa dồn dập.

  3. 吹来了一阵微风,让人感觉格外清爽。

    Chuī lái le yí zhèn wēifēng, ràng rén gǎnjué gèwài qīngshuǎng.

    Một làn gió nhẹ thổi qua khiến người ta cảm thấy vô cùng khoan khoái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一阵风 yí zhèn fēngmột cơn gió
  • 一阵雨 yí zhèn yǔmột trận mưa
  • 一阵掌声 yí zhèn zhǎngshēngmột tràng pháo tay
  • 一阵笑声 yí zhèn xiàoshēngmột tràng cười
  • 一阵疼痛 yí zhèn téngtòngmột cơn đau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示动作或现象持续的一段时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一阵 + danh từ (âm thanh/thời tiết/cảm xúc)

Dùng làm lượng từ biểu thị một khoảng thời gian ngắn của hiện tượng, âm thanh hoặc cảm giác. VD: 听到一阵笑声。– Nghe thấy một tràng cười.

一阵 + Danh từ (âm thanh / thời tiết / cảm xúc)

Dùng làm lượng từ chỉ sự việc, hiện tượng diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn hoặc từng đợt. VD: 引起一阵骚动 – Gây ra một hồi xôn xao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
阵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1