yīzhèn NHẤT TRẬN
1Lượng từ
- một cơn, một hồi
Ví dụ
Shòushāng de tuǐbù chuánlái yīzhèn jùliè de téngtòng, ràng tā wúfǎ zhànlì.
Chân bị thương truyền đến một cơn đau dữ dội, khiến anh ấy không thể đứng dậy nổi.
Chuāngwài chuīlái yīzhèn liángshuǎng de fēng.
Ngoài cửa sổ thổi vào một cơn gió mát rượi.
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā bàofā chū yīzhèn huānhūshēng.
Nghe tin vui này, mọi người vỡ òa thành một tràng reo hò.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示一段较短的时间或动作、现象经历的片刻。
yízhèn NHẤT TRẬN
2Lượng từ
- một hồi
- một chốc
- một trận
- một cơn
Ví dụ
Tiānkōng zhōng xiàqǐle yí zhèn bàoyǔ.
Trên trời đổ xuống một cơn mưa dông dữ dội.
Mén wài chuán lái yí zhèn jícù de qiāomén shēng.
Bên ngoài cửa truyền đến một hồi gõ cửa dồn dập.
Chuī lái le yí zhèn wēifēng, ràng rén gǎnjué gèwài qīngshuǎng.
Một làn gió nhẹ thổi qua khiến người ta cảm thấy vô cùng khoan khoái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示动作或现象持续的一段时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一阵 + danh từ (âm thanh/thời tiết/cảm xúc)
Dùng làm lượng từ biểu thị một khoảng thời gian ngắn của hiện tượng, âm thanh hoặc cảm giác. VD: 听到一阵笑声。– Nghe thấy một tràng cười.
一阵 + Danh từ (âm thanh / thời tiết / cảm xúc)
Dùng làm lượng từ chỉ sự việc, hiện tượng diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn hoặc từng đợt. VD: 引起一阵骚动 – Gây ra một hồi xôn xao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
