Chuyển đến nội dung
上边上邊

shàngbian

Hán Việt: THƯỢNG BIÊN

Danh từ

HSK1

1Danh từ

  1. bên trên

Ví dụ

  1. 桌子上边有书。

    Zhuōzi shàngbian yǒu shū.Trên bàn có sách.

  2. 他住在我家上边。

    Tā zhù zài wǒ jiā shàngbian.Anh ấy sống ở tầng trên nhà tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在上边 zài shàngbianở bên trên
  • 往上边看 wǎng shàngbian kànnhìn lên trên
  • 上边的字 shàngbian de zìchữ ở bên trên
  • 上边的人 shàngbian de rénngười ở bên trên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

较高的位置或表面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Danh từ + 上边

Chỉ vị trí phía trên của một vật nào đó. VD: 床上边有一件衣服。– Phía trên giường có một chiếc áo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

上
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1