Chuyển đến nội dung
下边下邊

xiàbian

Hán Việt: HẠ BIÊN

Danh từ

HSK1

1Danh từ

  1. bên dưới

Ví dụ

  1. 椅子下边有一只猫。

    Yǐzi xiàbian yǒu yì zhī māo.Dưới ghế có một con mèo.

  2. 下边有很多人。

    Xiàbian yǒu hěn duō rén.Bên dưới có rất nhiều người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在下边 zài xiàbianở bên dưới
  • 往下边看 wǎng xiàbian kànnhìn xuống dưới
  • 树下边 shù xiàbiandưới gốc cây
  • 下边的内容 xiàbian de nèiróngnội dung bên dưới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

较低的位置或下部。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Danh từ + 下边

Chỉ vị trí bên dưới hoặc phần dưới của một vật. VD: 桌子下边很干净。– Dưới gầm bàn rất sạch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1