1Danh từ
- bản đồ
Ví dụ
Tā zài qiáng shang guà le yì zhāng Zhōngguó dìtú.
Anh ấy treo một tấm bản đồ Trung Quốc lên tường.
Zhè shì Zhōngguó dìtú.
Đây là bản đồ Trung Quốc.
Wǒ bú rènshi lù, xūyào chá yíxià diànzǐ dìtú.
Tôi không biết đường, cần tra bản đồ điện tử một chút.
Chūmén lǚxíng shí, suíshēn dài yí fèn dìtú hěn yǒuyòng.
Khi ra ngoài du lịch, mang theo một tấm bản đồ bên người rất hữu ích.
Chūmén lǚyóu de shíhou, kàn dìtú hěn yǒu bāngzhù.
Khi đi du lịch xa nhà, xem bản đồ rất có ích.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用图形和符号按一定比例描绘地球表面的图形。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 地图 + 上 + 找 / 查……
Tìm kiếm vị trí trên bản đồ. VD: 在地图上找这个城市。– Tìm thành phố này trên bản đồ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “地图” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
