Chuyển đến nội dung
打印机打印機

dǎyìnjī

Hán Việt: ĐẢ ẤN CƠ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. máy in

Ví dụ

  1. 办公室的打印机没墨水了。

    Bàngōngshì de dǎyìnjī méi mòshuǐ le.Máy in của văn phòng hết mực rồi.

  2. 这台打印机坏了,得找人来修。

    Zhè tái dǎyìnjī huài le, děi zhǎo rén lái xiū.Chiếc máy in này hỏng rồi, phải tìm người đến sửa thôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 激光打印机 jīguāng dǎyìnjīmáy in laser
  • 彩色打印机 cǎisè dǎyìnjīmáy in màu
  • 连接打印机 liánjiē dǎyìnjīkết nối máy in
  • 修理打印机 xiūlǐ dǎyìnjīsửa máy in

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由计算机控制将文本或图像印在纸上的输出设备。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一台 + 打印机

Lượng từ thông dụng nhất của 打印机 là 台.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
印
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “打印机” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1