Chuyển đến nội dung
下场下場

xiàchǎng

Hán Việt: HẠ TRƯỜNG

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. kết cục
  2. kết cục xấu
  3. hậu quả

Ví dụ

  1. 做坏事的人终究不会有好下场。

    Zuò huàishì de rén zhōngjiū bú huì yǒu hǎo xiàchǎng.Kẻ làm điều xấu rốt cuộc sẽ không có kết cục tốt đẹp.

  2. 贪污受贿的官员最终落得身败名裂的下场。

    Tānwū shòuhuì de guānyuán zuìzhōng luòdé shēnbàimíngliè de xiàchǎng.Những quan chức tham nhũng nhận hối lộ rốt cuộc chuốc lấy kết cục thân bại danh liệt.

2Động từ

  1. rời sân
  2. rời sân khấu

Ví dụ

  1. 演员表演完毕后鞠躬下场。

    Yǎnyuán biǎoyǎn wánbì hòu jūgōng xiàchǎng.Diễn viên diễn xong cúi chào rồi rời sân khấu.

  2. 那位主力队员因伤被迫提前下场。

    Nà wèi zhǔlì duìyuán yīn shāng bèipò tíqián xiàchǎng.Cầu thủ chủ lực đó vì chấn thương mà buộc phải rời sân sớm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 可悲的下场 kěbēi de xiàchǎngkết cục bi thảm
  • 悲惨的下场 bēicǎn de xiàchǎngkết cục thê thảm
  • 落得……下场 luòdé... xiàchǎngchuốc lấy kết cục...
  • 因伤下场 yīn shāng xiàchǎngrời sân vì chấn thương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最终的结局(多指不好的);演员或运动员退出表演或比赛场地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

落得 + tính từ/cụm từ + 的下场

nhận lấy hoặc chuốc lấy kết cục (thường là xấu). VD: 他落得个众叛亲离的下场。– Anh ta chuốc lấy kết cục bị mọi người xa lánh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

下
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1