1Danh từ
- đối phương
- bên kia
- người kia
- đối phương, người kia
- đối phương, bên kia, người kia
Ví dụ
Wǒmen yào duō tīngting duìfāng de yìjiàn.
Chúng ta nên lắng nghe ý kiến của đối phương nhiều hơn.
Zài tánpàn zhōng, duìfāng tíchū le xīn de tiáojiàn.
Trong cuộc đàm phán, bên kia đã đưa ra các điều kiện mới.
Liǎng gè rén yào hùxiāng lǐjiě, wèi duìfāng zhuóxiǎng.
Hai người phải thấu hiểu lẫn nhau, suy nghĩ cho đối phương.
Zài jiāoliú shí, wǒmen yào zūnzhòng duìfāng de yìjiàn.
Khi giao tiếp, chúng ta cần tôn trọng ý kiến của đối phương.
Liáotiān de shíhou, yào xuéhuì duō qīngtīng duìfāng de xiǎngfǎ.
Khi trò chuyện, cần học cách lắng nghe nhiều hơn những suy nghĩ của đối phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跟自己相对的另一方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + 对方 + 着想/考虑
Nghĩ cho đối phương, cân nhắc cho đối phương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
