Chuyển đến nội dung
对方對方

duìfāng

Hán Việt: ĐỐI PHƯƠNG

HSK4

1Danh từ

  1. đối phương
  2. bên kia
  3. người kia
  4. đối phương, người kia
  5. đối phương, bên kia, người kia

Ví dụ

  1. 我们要多听听对方的意见。

    Wǒmen yào duō tīngting duìfāng de yìjiàn.

    Chúng ta nên lắng nghe ý kiến của đối phương nhiều hơn.

  2. 在谈判中,对方提出了新的条件。

    Zài tánpàn zhōng, duìfāng tíchū le xīn de tiáojiàn.

    Trong cuộc đàm phán, bên kia đã đưa ra các điều kiện mới.

  3. 两个人要互相理解,为对方着想。

    Liǎng gè rén yào hùxiāng lǐjiě, wèi duìfāng zhuóxiǎng.

    Hai người phải thấu hiểu lẫn nhau, suy nghĩ cho đối phương.

  4. 在交流时,我们要尊重对方的意见。

    Zài jiāoliú shí, wǒmen yào zūnzhòng duìfāng de yìjiàn.

    Khi giao tiếp, chúng ta cần tôn trọng ý kiến của đối phương.

  5. 聊天的时候,要学会多倾听对方的想法。

    Liáotiān de shíhou, yào xuéhuì duō qīngtīng duìfāng de xiǎngfǎ.

    Khi trò chuyện, cần học cách lắng nghe nhiều hơn những suy nghĩ của đối phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 对方公司 duìfāng gōngsīcông ty đối tác/phía bên kia
  • 尊重对方 zūnzhòng duìfāngtôn trọng đối phương
  • 为对方着想 wèi duìfāng zhuóxiǎngnghĩ cho đối phương
  • 了解对方 liǎojiě duìfāngthấu hiểu đối phương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跟自己相对的另一方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 + 对方 + 着想/考虑

Nghĩ cho đối phương, cân nhắc cho đối phương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

对
方

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1