Chuyển đến nội dung
不良

bùliáng

Hán Việt: BẤT LƯƠNG

HSK5

1Tính từ

  1. kém
  2. xấu
  3. không tốt
  4. xấu, tiêu cực, không lành mạnh
  5. xấu, có hại, không tốt

Ví dụ

  1. 长期吸烟会对身体造成不良影响。

    Chángqī xīyān huì duì shēntǐ zàochéng bùliáng yǐngxiǎng.

    Hút thuốc lá lâu dài sẽ gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.

  2. 他因为消化不良,胃一直很不舒服。

    Tā yīnwèi xiāohuà bùliáng, wèi yīzhí hěn bù shūfu.

    Vì tiêu hóa kém nên dạ dày anh ấy luôn khó chịu.

  3. 青少年应该自觉抵制不良诱惑。

    Qīngshàonián yīnggāi zìjué dǐzhì bùliáng yòuhuò.

    Thanh thiếu niên nên tự giác từ chối những cám dỗ xấu.

  4. 杜绝不良生活习惯有助于长期维持身心健康。

    Dùjué bùliáng shēnghuó xíguàn yǒuzhùyú chángqī wéichí shēnxīn jiànkāng.

    Dứt bỏ những thói quen sinh hoạt xấu sẽ giúp duy trì sức khỏe thể chất và tinh thần lâu dài.

  5. 长期沉迷网络游戏容易对青少年的身心健康造成不良影响。

    Chángqī chénmí wǎngluò yóuxì róngyì duì qīngshàonián de shēnxīn jiànkāng zàochéng bùliáng yǐngxiǎng.

    Nghiện game online trong thời gian dài rất dễ gây ra những tác động tiêu cực đến sức khỏe thể chất và tinh thần của thanh thiếu niên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不良影响 bùliáng yǐngxiǎngảnh hưởng xấu
  • 不良反应 bùliáng fǎnyìngphản ứng phụ/phản ứng có hại
  • 不良习惯 bùliáng xíguànthói quen xấu
  • 不良少年 bùliáng shàoniánthiếu niên hư hỏng
  • 消化不良 xiāohuà bùliángtiêu hóa kém/khó tiêu
  • 营养不良 yíngyǎng bùliángsuy dinh dưỡng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不好;不善。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不良 + danh từ trừu tượng

Thường làm định ngữ để bổ nghĩa cho danh từ, chỉ trạng thái xấu, không lành mạnh. VD: 造成不良后果。– Gây ra hậu quả xấu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
良

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “不良” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1