1Động từ
- ảnh hưởng
- tác động
Ví dụ
Kàn diànshì tài jiǔ huì yǐngxiǎng shìlì.
Xem tivi quá lâu sẽ ảnh hưởng đến thị lực.
Tā de zuòpǐn duì hòudài chǎnshēng le shēnyuǎn de yǐngxiǎng.
Tác phẩm của ông ấy đã tạo ra ảnh hưởng sâu xa cho thế hệ sau.
Qǐng xiǎoshēng yìdiǎnr, bié yǐngxiǎng biérén xiūxi.
Xin hãy nói nhỏ một chút, đừng làm ảnh hưởng người khác nghỉ ngơi.
Bié yǐngxiǎng dàjiā xiūxi.
Đừng làm ảnh hưởng đến việc nghỉ ngơi của mọi người.
Xiàxuě huì bu huì yǐngxiǎng nǐ de fēijī?
Tuyết rơi liệu có ảnh hưởng đến chuyến bay của bạn không?
2Danh từ / động từ
- ảnh hưởng, sự ảnh hưởng
Ví dụ
Bié shuōhuà le, huì yǐngxiǎng biérén xuéxí de.
Đừng nói chuyện nữa, sẽ ảnh hưởng đến việc học của người khác đấy.
Yǐngxiǎng wùjià de yīnsù yǒu hěn duō.
Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến vật giá.
Từ mục 因素
Nà kǒngpà huì yǐngxiǎng nǐ xiūxi ba?
Vậy e là sẽ ảnh hưởng đến việc nghỉ ngơi của cậu nhỉ?
Trong bài: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对人或事物所起的作用;使人或事物起变化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 影响 + B
A tác động, ảnh hưởng đến B. VD: 天气影响了交通。– Thời tiết đã ảnh hưởng đến giao thông.
对……产生/有影响
Có ảnh hưởng đối với ai/cái gì. VD: 父母对孩子有很大的影响。– Cha mẹ có ảnh hưởng rất lớn đối với con cái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “影响” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
