Chuyển đến nội dung
影响影響

yǐngxiǎng

Hán Việt: ẢNH HƯỞNG

HSK3Lượng từ: 个

1Động từ

  1. ảnh hưởng
  2. tác động

Ví dụ

  1. 看电视太久会影响视力。

    Kàn diànshì tài jiǔ huì yǐngxiǎng shìlì.

    Xem tivi quá lâu sẽ ảnh hưởng đến thị lực.

  2. 他的作品对后代产生了深远的影响。

    Tā de zuòpǐn duì hòudài chǎnshēng le shēnyuǎn de yǐngxiǎng.

    Tác phẩm của ông ấy đã tạo ra ảnh hưởng sâu xa cho thế hệ sau.

  3. 请小声一点,别影响别人休息。

    Qǐng xiǎoshēng yìdiǎnr, bié yǐngxiǎng biérén xiūxi.

    Xin hãy nói nhỏ một chút, đừng làm ảnh hưởng người khác nghỉ ngơi.

  4. 别影响大家休息。

    Bié yǐngxiǎng dàjiā xiūxi.

    Đừng làm ảnh hưởng đến việc nghỉ ngơi của mọi người.

  5. 下雪会不会影响你的飞机?

    Xiàxuě huì bu huì yǐngxiǎng nǐ de fēijī?

    Tuyết rơi liệu có ảnh hưởng đến chuyến bay của bạn không?

2Danh từ / động từ

  1. ảnh hưởng, sự ảnh hưởng

Ví dụ

  1. 别说话了,会影响别人学习的。

    Bié shuōhuà le, huì yǐngxiǎng biérén xuéxí de.

    Đừng nói chuyện nữa, sẽ ảnh hưởng đến việc học của người khác đấy.

  2. 影响物价的因素有很多。

    Yǐngxiǎng wùjià de yīnsù yǒu hěn duō.

    Có rất nhiều yếu tố ảnh hưởng đến vật giá.

    Từ mục 因素

  3. 那恐怕会影响你休息吧?

    Nà kǒngpà huì yǐngxiǎng nǐ xiūxi ba?

    Vậy e là sẽ ảnh hưởng đến việc nghỉ ngơi của cậu nhỉ?

    Trong bài: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深远的影响 shēnyuǎn de yǐngxiǎngảnh hưởng sâu sắc
  • 产生影响 chǎnshēng yǐngxiǎnggây ảnh hưởng
  • 受到影响 shòudào yǐngxiǎngbị ảnh hưởng
  • 不良影响 bùliáng yǐngxiǎngảnh hưởng xấu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对人或事物所起的作用;使人或事物起变化。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 影响 + B

A tác động, ảnh hưởng đến B. VD: 天气影响了交通。– Thời tiết đã ảnh hưởng đến giao thông.

对……产生/有影响

Có ảnh hưởng đối với ai/cái gì. VD: 父母对孩子有很大的影响。– Cha mẹ có ảnh hưởng rất lớn đối với con cái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

影
响

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “影响” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1