Chuyển đến nội dung
糟糕

zāogāo

Hán Việt: TAO CAO

HSK5

1Tính từ

  1. tồi tệ
  2. gay go
  3. hỏng bét
  4. hỏng, hỏng bét, gay go

Ví dụ

  1. 今天的天气真糟糕,一直下着大雨。

    Jīntiān de tiānqì zhēn zāogāo, yìzhí xià zhe dàyǔ.

    Thời tiết hôm nay thật tồi tệ, cứ mưa to suốt.

  2. 糟糕,我的手机不知道掉在哪儿了。

    Zāogāo, wǒ de shǒujī bù zhīdào diào zài nǎr le.

    Gay go rồi, không biết điện thoại của tôi rơi ở đâu mất rồi.

  3. 他最近的身体状况非常糟糕。

    Tā zuìjìn de shēntǐ zhuàngkuàng fēicháng zāogāo.

    Tình trạng sức khỏe dạo này của anh ấy vô cùng tồi tệ.

  4. 糟糕,我忘了带钥匙!

    Zāogāo, wǒ wàng le dài yàoshi!

    Gay go rồi, tôi quên mang chìa khóa rồi!

2Hình dung từ

  1. hỏng bét, gay go, thôi chết

Ví dụ

  1. 糟糕,我没带钥匙。

    Zāogāo, wǒ méi dài yàoshi.

    Thôi chết, tôi không mang chìa khóa rồi.

  2. 糟糕,我把书弄脏了。

    Zāogāo, wǒ bǎ shū nòng zāng le.

    Thôi chết, tôi làm bẩn sách mất rồi.

    Từ mục 弄

  3. 事情还不至于那么糟糕。

    Shìqing hái bù zhìyú nàme zāogāo.

    Sự việc vẫn chưa đến mức tồi tệ như vậy.

    Từ mục 至于

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 太糟糕了 tài zāogāo letồi tệ quá rồi
  • 糟糕透顶 zāogāo tòudǐngtồi tệ đến mức tột cùng
  • 糟糕的成绩 zāogāo de chéngjìthành tích bết bát
  • 糟糕的表现 zāogāo de biǎoxiànbiểu hiện tồi tệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指事情或情况坏到了不可收拾的地步。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

真/太 + 糟糕了

Dùng để cảm thán khi gặp tình huống rắc rối, không như ý muốn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

糟
糕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1