1Động từ
- độc quyền kinh doanh
- bán độc quyền
Ví dụ
Yāncǎo tōngcháng yóu guójiā zhuānmài.
Thuốc lá thường do nhà nước độc quyền bán.
Zhè jiā shāngchǎng zhuānmài jìnkǒu huàzhuāngpǐn.
Trung tâm thương mại này chuyên bán mỹ phẩm nhập khẩu.
Xǔduō guójiā duì shíyán shíxíng guò zhuānmài zhìdù.
Nhiều quốc gia từng áp dụng chế độ độc quyền buôn bán muối ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由国家或专门机构独占销售某种商品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……专卖
do cơ quan/tổ chức nào độc quyền kinh doanh
专卖 + danh từ
chuyên bán một loại mặt hàng cụ thể
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
