1Tính từ
- cao cấp
- hàng xịn
Ví dụ
Zhè jiā shāngchǎng zhǐ mài gāodàng fúzhuāng.
Trung tâm thương mại này chỉ bán trang phục cao cấp.
Tā zuìjìn mǎi le yí liàng gāodàng jiàochē.
Gần đây anh ấy mua một chiếc xe con cao cấp.
Zhè jiā cāntīng huánjìng yōuyǎ, dàn xiāofèi shǔyú gāodàng shuǐpíng.
Nhà hàng này không gian thanh lịch, nhưng mức giá thuộc hàng cao cấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(质量或档次)高的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
高档 + danh từ
Đứng trước danh từ làm định ngữ, biểu thị phẩm cấp, chất lượng hoặc giá thành cao. VD: 高档化妆品 – mỹ phẩm cao cấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
