1Danh từ
- nhóm
- tổ
- nhóm, tổ
Ví dụ
Wǒmen fēnchéngle sì ge xiǎozǔ.
Chúng tôi đã chia thành bốn nhóm.
Xiànzài qǐng dàjiā jìnxíng xiǎozǔ tǎolùn.
Bây giờ mời mọi người tiến hành thảo luận nhóm.
Tā shì wǒmen xiǎozǔ de zǔzhǎng.
Anh ấy là nhóm trưởng của nhóm chúng tôi.
Wǒmen xiǎozǔ yí gòng yǒu sì ge rén.
Nhóm chúng tôi có tất cả bốn người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为工作、学习或特定任务而组成的基层人数较少的单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分成 + số lượng + 个小组
chia thành mấy nhóm. VD: 老师把学生分成五个小组。– Thầy giáo chia học sinh thành năm nhóm.
以小组为单位 + động từ
lấy nhóm làm đơn vị để làm việc gì. VD: 我们以小组为单位完成任务。– Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ theo từng nhóm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
