1Động từ
- bôn ba khắp nơi
- chạy ngược chạy xuôi
- ngược xuôi vất vả
Ví dụ
Wèile chóují yīyàofèi, tā dàochù dōngbēn-xīzǒu.
Để quyên góp tiền viện phí, anh ấy chạy ngược chạy xuôi khắp nơi.
Tā chángnián wèile pǎo yèwù zài quánguó gèdì dōngbēn-xīzǒu.
Anh ấy quanh năm bôn ba khắp nơi trong nước để chạy việc làm ăn.
Bēnbō le dàbàn bèizi, tā yànjuàn le dōngbēn-xīzǒu de shēnghuó.
Bôn ba hơn nửa đời người, anh ấy đã chán ngấy cuộc sống chạy ngược chạy xuôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到处奔波。多指为生活所迫或为某事而四处奔走。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为了 + mục đích, (到处) + 东奔西走
diễn tả vì mục đích gì đó mà phải ngược xuôi khắp nơi. VD: 他为了借钱到处东奔西走。– Anh ấy chạy vạy khắp nơi để vay tiền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
