Chuyển đến nội dung
两倍兩倍

liǎngbèi

Hán Việt: LƯỠNG BỘI

Danh từ

1Danh từ

  1. gấp đôi
  2. hai lần

Ví dụ

  1. 这里的房价比十年前涨了两倍。

    Zhèlǐ de fángjià bǐ shí nián qián zhǎng le liǎng bèi.Giá nhà ở đây đã tăng gấp đôi so với 10 năm trước.

  2. 他的工资是我工资的两倍。

    Tā de gōngzī shì wǒ gōngzī de liǎng bèi.Lương của anh ấy gấp đôi lương của tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 翻了两倍 fān le liǎng bèităng gấp đôi
  • 是……的两倍 shì... de liǎng bèigấp hai lần...
  • 增加了两倍 zēngjiā le liǎng bèităng gấp hai lần
  • 两倍多 liǎng bèi duōhơn gấp đôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某数的二倍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 是 B 的两倍

A gấp đôi B (bằng 2 lần B).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

两
倍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1