1Động từ
- trung lập
- đứng ở giữa không theo bên nào
Ví dụ
Zài zhège wèntí shàng, wǒ bǎochí zhōnglì.
Về vấn đề này, tôi giữ thái độ trung lập.
Ruìshì zài liǎng cì shìjiè dàzhàn zhōng dōu fèngxíng zhōnglì zhèngcè.
Thụy Sĩ đều thi hành chính sách trung lập trong cả hai cuộc chiến tranh thế giới.
Zuòwéi tiáojiěrén, tā bìxū yángé bǎochí zhōnglì.
Là người hòa giải, ông ấy bắt buộc phải giữ thái độ trung lập tuyệt đối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
处于争执双方之间,不偏袒任何一方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
保持/采取 + 中立
Biểu thị duy trì hoặc lựa chọn lập trường không thiên vị bên nào.
中立 + danh từ (như: 国/立场/态度)
Đóng vai trò định ngữ chỉ tính chất trung lập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
