1Giới từ
- còn về
- về phần
Ví dụ
Zhège wèntí yǐhòu zàishuō, zhìyú fèiyong wǒmen zài shāngliang.
Vấn đề này sau hãy nói, còn về chi phí chúng ta bàn lại sau.
Zhìyú jùtǐ de shíjiān, wǒ hái yào kàn rìchéng ānpái.
Còn về thời gian cụ thể, tôi còn phải xem lịch trình.
Lǎodà qù dāngbīng le, zhìyú lǎo'èr, tā hái zài shàng dàxué.
Con cả đi bộ đội rồi, về phần con thứ, nó vẫn đang học đại học.
Jīntiān xiān mǎi wénjù, zhìyú diànnǎo, yǐhòu zǎn gòu qián zài mǎi.
Hôm nay mua đồ dùng học tập trước, còn về máy tính thì để sau này gom đủ tiền hẵng mua.
2Động từ
- đến mức
- đến nỗi
Ví dụ
Shìqing hái bù zhìyú nàme zāogāo.
Sự việc vẫn chưa đến mức tồi tệ như vậy.
Tā zhǐshì kāi ge wánxiào, nǐ bù zhìyú shēng zhème dà qì ba?
Anh ấy chỉ đùa thôi, bạn không đến nỗi giận dữ như thế chứ?
Jiùsuàn kǎoshì méi jígé, yě bù zhìyú kū chéng zhèyàng.
Dù thi không đỗ thì cũng chẳng đến nỗi khóc như thế này.
3Giới từ, động từ
- còn về, đến mức
Ví dụ
Wǒmen xiān dìng xià chūfā shíjiān, zhìyú jùtǐ de lùxiàn, zài shāngliang ba.
Chúng ta cứ định thời gian xuất phát trước, còn tuyến đường cụ thể thì bàn sau.
Tā jīdòng de yǐzhìyú shuō bù chū huà lái.
Anh ấy kích động đến mức không nói nên lời.
Từ mục 以至于
Tiānqì suīrán lěng, dàn hái búzhìyú jiébīng.
Thời tiết tuy lạnh nhưng chưa đến mức đóng băng.
Từ mục 不至于
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示提及另一件事;或表示达到某种程度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……,至于 + Tân ngữ, ……
Được dùng ở đầu phân câu sau để chuyển sang một đề tài hoặc đối tượng khác (còn về, về phần).
不至于……
Thường dùng ở dạng phủ định '不至于' biểu thị chưa đạt tới hoặc không đến một mức độ tiêu cực nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “至于” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
