Chuyển đến nội dung
至于至於

zhìyú

Hán Việt: CHÍ ƯU

HSK6

1Giới từ

  1. còn về
  2. về phần

Ví dụ

  1. 这个问题以后再说,至于费用我们再商量。

    Zhège wèntí yǐhòu zàishuō, zhìyú fèiyong wǒmen zài shāngliang.

    Vấn đề này sau hãy nói, còn về chi phí chúng ta bàn lại sau.

  2. 至于具体的时间,我还要看日程安排。

    Zhìyú jùtǐ de shíjiān, wǒ hái yào kàn rìchéng ānpái.

    Còn về thời gian cụ thể, tôi còn phải xem lịch trình.

  3. 老大去当兵了,至于老二,他还在上大学。

    Lǎodà qù dāngbīng le, zhìyú lǎo'èr, tā hái zài shàng dàxué.

    Con cả đi bộ đội rồi, về phần con thứ, nó vẫn đang học đại học.

  4. 今天先买文具,至于电脑,以后攒够钱再买。

    Jīntiān xiān mǎi wénjù, zhìyú diànnǎo, yǐhòu zǎn gòu qián zài mǎi.

    Hôm nay mua đồ dùng học tập trước, còn về máy tính thì để sau này gom đủ tiền hẵng mua.

2Động từ

  1. đến mức
  2. đến nỗi

Ví dụ

  1. 事情还不至于那么糟糕。

    Shìqing hái bù zhìyú nàme zāogāo.

    Sự việc vẫn chưa đến mức tồi tệ như vậy.

  2. 他只是开个玩笑,你不至于生这么大气吧?

    Tā zhǐshì kāi ge wánxiào, nǐ bù zhìyú shēng zhème dà qì ba?

    Anh ấy chỉ đùa thôi, bạn không đến nỗi giận dữ như thế chứ?

  3. 就算考试没及格,也不至于哭成这样。

    Jiùsuàn kǎoshì méi jígé, yě bù zhìyú kū chéng zhèyàng.

    Dù thi không đỗ thì cũng chẳng đến nỗi khóc như thế này.

3Giới từ, động từ

  1. còn về, đến mức

Ví dụ

  1. 我们先定下出发时间,至于具体的路线,再商量吧。

    Wǒmen xiān dìng xià chūfā shíjiān, zhìyú jùtǐ de lùxiàn, zài shāngliang ba.

    Chúng ta cứ định thời gian xuất phát trước, còn tuyến đường cụ thể thì bàn sau.

  2. 他激动得以至于说不出话来。

    Tā jīdòng de yǐzhìyú shuō bù chū huà lái.

    Anh ấy kích động đến mức không nói nên lời.

    Từ mục 以至于

  3. 天气虽然冷,但还不至于结冰。

    Tiānqì suīrán lěng, dàn hái búzhìyú jiébīng.

    Thời tiết tuy lạnh nhưng chưa đến mức đóng băng.

    Từ mục 不至于

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 至于说 zhìyú shuōcòn nói về
  • 不至于 bù zhìyúkhông đến mức
  • 何至于 hé zhìyúlàm sao đến nỗi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示提及另一件事;或表示达到某种程度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……,至于 + Tân ngữ, ……

Được dùng ở đầu phân câu sau để chuyển sang một đề tài hoặc đối tượng khác (còn về, về phần).

不至于……

Thường dùng ở dạng phủ định '不至于' biểu thị chưa đạt tới hoặc không đến một mức độ tiêu cực nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

至
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “至于” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1