1Liên từ
- sở dĩ
- nguyên nhân mà
Ví dụ
Tā zhīsuǒyǐ néng qǔdé hǎo chéngjì, shì yīnwèi tā píngshí hěn kèkǔ.Sở dĩ anh ấy đạt được thành tích tốt là vì ngày thường anh ấy rất chăm chỉ.
Wǒ zhīsuǒyǐ xuǎnzé zhè suǒ dàxué, shì yīnwèi tā yǒu yōuxiù de shīzī lìliang.Sở dĩ tôi chọn trường đại học này là vì nó có đội ngũ giảng viên xuất sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于表示原因,常与“是因为…”搭配使用。
Ghi chú: Thường dùng theo cấu trúc: ……之所以……,是因为……
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 之所以 + kết quả, 是因为 + nguyên nhân
Nêu kết quả trước rồi giải thích nguyên nhân sau. VD: 他之所以迟到,是因为路上堵车。– Sở dĩ anh ấy đến muộn là vì tắc đường.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
