Chuyển đến nội dung
牺牲犧牲

xīshēng

Hán Việt: HI SINH

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 位、个

1Động từ

  1. hy sinh (tính mạng vì nghĩa lớn)
  2. từ bỏ
  3. đánh đổi (quyền lợi, thời gian)

Ví dụ

  1. 许多烈士为了国家独立而牺牲了生命。

    Xǔduō lièshì wèile guójiā dúlì ér xīshēng le shēngmìng.Nhiều liệt sĩ đã hy sinh tính mạng vì nền độc lập của đất nước.

  2. 为了照顾孩子,她牺牲了自己的休息时间。

    Wèile zhàogù háizi, tā xīshēng le zìjǐ de xiūxi shíjiān.Để chăm sóc con, cô ấy đã hy sinh thời gian nghỉ ngơi của mình.

2Danh từ

  1. vật hiến tế (trong tế lễ thời xưa)

Ví dụ

  1. 古人常用牛羊作为祭祀的牺牲。

    Gǔrén cháng yòng niú yáng zuòwéi jìsì de xīshēng.Người xưa thường dùng trâu dê làm vật hiến tế trong các buổi tế lễ.

  2. 祭坛上摆放着猪羊等牺牲。

    Jìtán shang bǎifàng zhe zhū yáng děng xīshēng.Trên bàn tế bày các vật hiến tế như heo và dê.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 牺牲生命 xiīshēng shēngmìnghy sinh tính mạng
  • 作出牺牲 zuòchū xīshēngchấp nhận hy sinh / đưa ra sự hy sinh
  • 壮烈牺牲 zhuàngliè xīshēnghy sinh oanh liệt
  • 自我牺牲 zìwǒ xīshēngsự hy sinh bản thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为了正义的目的舍弃生命;放弃某种利益。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为/为了…… + 牺牲……

Biểu thị vì mục đích nào đó mà từ bỏ mạng sống hoặc lợi ích cá nhân. VD: 他为了救人牺牲了。– Anh ấy hy sinh vì cứu người.

作出 + 牺牲

Từ này dùng như danh từ khi làm tân ngữ cho động từ '作出'. VD: 他为公司作出了巨大的牺牲。– Anh ấy đã hy sinh rất lớn cho công ty.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牺
牲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “牺牲” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1